Công khai theo thông tư 36 năm học 2023-2024
Lượt xem:
SỞ
GD&ĐT HÀ
TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN
THÔNG BÁO
Cam
kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học 2023 – 2024
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
||||
|
Lớp10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
… |
|
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Trúng tuyển vào 10 năm học |
Kết quả học tập và rèn luyện |
Học lực và hạnh kiểm lớp 11 |
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT Xây dựng kế hoạch giáo dục |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
|
|
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục |
Duy trì thường xuyên, phối Học sinh chăm chỉ, chuyên |
Duy trì thường xuyên, phối Học sinh chăm chỉ, chuyên |
Duy trì thường xuyên, phối Học sinh chăm chỉ, chuyên |
|
|
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt |
– Tổ chức tốt các hoạt động TNHN. Trải nghiệm môn học và – |
Tổ chức tốt các hoạt động TNHN c hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi – |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh – |
|
|
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và |
Rèn luyện: 98 % tốt , không HL: Tốt + Khá: 37% |
Rèn luyện: 98 % tốt , không HL: Tốt + Khá: 37% |
HK: 99 % tốt , không HL: Khá + Giỏi đạt 85% trở |
|
|
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình CĐ, ĐH – Học nghề |
|
|
|
|
|
Lý Nhân, ngày 18 tháng 10 năm 2023 |
||||||
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Lớp … |
||||||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm/ rèn luyện |
1541 |
522 |
500 |
519 |
|
|||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với |
1524 98.9% |
522 100.0% |
490 98.0% |
512 98.7% |
|
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với |
17 1.1% |
0 0.0% |
10 2.0% |
7 1.3% |
|
|||
|
3 |
Trung bình/ (tỷ lệ so với |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
4 |
Yếu/ CĐ (tỷ lệ so với |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1541 |
522 |
500 |
519 |
|
|||
|
1 |
Giỏi/ (tỷ lệ so với |
|
345 66.1% |
255 51.0% |
190 36.6% |
|
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với |
|
173 33.1% |
222 44.4% |
277 53.4% |
|
|||
|
3 |
Trung bình/ (tỷ lệ so với |
|
04 0.8% |
23 4.6% |
52 10.0% |
|
|||
|
4 |
Yếu/ CĐ (tỷ lệ so với |
||||||||
