Công khai năm học 2024 -2025
Lượt xem:
Công khai năm học 2024 -2025
|
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NAM |
CỘNG |
|
Số: /QĐ-THPTLN |
Lý Nhân, ngày 11 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán
ngân sách năm 2024
của trường THPTLý
Nhân.
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN:
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ
sung một số điều của thông tư /TT-BTC
ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán
ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
Căn cứ
công văn số 251/STC-TCHCSN ngày 30/01/2018 của Sở Tài chính Hà Nam về hướng dẫn công khai tài chính.
Căn cứ Quyết định số 1317/QĐ-SGD ĐT ngày 29/12/2023
của Giám Đốc Sở Giáo dục Đào tạo Hà Nam về việc giao dự toán ngân sách nhà nước
năm 2024.
Căn cứ
dự toán thu chi ngân sách năm 2024 đã được phê duyệt;
Xét đề nghị của bộ phận kế toán trường THPT Lý Nhân
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2024 của trường THPT Lý Nhân (theo biểu số 2 ban hành kèm theo thông tư
90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Văn phòng trường, bộ phận tài chính và các đơn vị liên thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
|
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NAM |
CỘNG |
THUYẾT MINH BÁO CÁO
Dự toán thu chi ngân sách
nhà nước và nguồn thu khác năm 2024
I Nguồn ngân sách
chi thường xuyên năm 2024
1. Ngân sách chi
thuờng xuyên tự chủ được cấp : 11.536.000.000 đ
2. Chi ngân sách
thường xuyên tự chủ: 11.536.000.000 đ
Trong đó chi thanh
toán cho cá nhân: 11.406.300.000đ
Chi hàng hoá dịch vụ , chuyên môn nghiệp vụ:
100.000.000 đ
Chi các khoản khác: 29.700.000
đ
II. Nguồn ngân sách
chi không thường xuyên:
1 Ngân sách chi
không thường xuyên cấp 2.820..000.000đ
2. Chi ngân sách
không thường xuyên: 2.820.000.000đ Trong đó:
– Chi trả tiền công
HĐ ngoài chỉ tiêu biên chế, tienf dạy đội tuyển HSG: 180.000.000đ
– Chi chuyên môn ( Hỗ trợ thi THTHPT) :
165.000.000đ
– Chi mua BH cháy nổ, , tài liệu, thiết bị PCCC và
các khoản khác cho PCCC: 20.000.000đ
– Chi cấp bù miễn
giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ HS đóng học phí theo Nghị Quyết số
17/2022/NQ-HĐND ngày 4/8/2022 và hỗ trợ
HS mua BHYT theo quy định :
2.455.000 .000đ
III Nguồn thu học
phí, thu dịch vụ và các khoản thu khác:
1.Dự toán thu:
4.159.953.286 đ Trong đó
Thu học phí: 3.993.773.006 đ ( cả số
dư năm trước chuyển sang và ngân sách nhà nước hỗ trợ người học )
Thu sự nghiệp khác ( 5% CSVC h
ọc th êm) :166.180.280 đ ( cả số dư năm trước chuyển sang)
2. Chi nguồn
thu học phí, thu dịch vụ và các khoản thu khác: 4.159.953.286 đ Trong đ
ó : Chi thanh
toán cho cá nhân: 2.196.248.340 đ
Chi hàng hoá dịch vụ, nghiệp vụ chuyên môn:968.330.000đ
Chi sửa chữa mua sắm: 836.239.946 đ
Chi các khoản khác:
159.235 .000 đ
IV Chính sách kết quả thực hiện chính sách về
trợ cấp và miễn giảm học phí đối với người học.
–
Công khai
đối tuợng, miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập tới từng giáo viên, học
sinh và phụ huynh.
V Công khai kết quả kiểm tra kiểm toán : Nhà trường thực hiện nghiêm túc công khai
các kết luận kiểm bàng hình thức dán
công khai.
VI Công khai
mức thu học phí và các khoản thu khác tới từng học sinh, phụ huynh học
sinh và cán bộ giáo viên, nhân viên nhà trường bằng hình thức : dán thông báo
và công khai trên trang thông tin của
trường., các buổi họp phụ huynh học sinh.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính
|
Đơn vị: Chương: |
Trường THPT Lý Nhân 422 |
DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 41 /QĐ-THPTLN ngày 11/03/2024 của Hiệu
trưởng trường THPT Lý Nhân )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: Triệu đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
1.692,7 |
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
4.159.9 |
|
1 |
Lệ phí |
|
|
2 |
Phí |
|
|
3 |
Học phí |
3.993,8 |
|
4 |
Dịch vụ thi nghề |
|
|
5 |
Thu khác ( 5% CSBVHT) |
166,1 |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
1.692,7 |
|
1 |
Chi sự nghiệp giáo |
|
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ |
4.159,9 |
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
2.2 |
Chi quản lý hành |
|
|
a |
Kinh phí thực hiện |
|
|
b |
Kinh phí không thực |
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp NSNN |
|
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
Lệ phí A |
|
|
|
Lệ phí B |
|
|
|
…………….. |
|
|
2 |
Phí |
|
|
|
Phí A |
|
|
|
Phí B |
|
|
|
…………….. |
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
14.356,0 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
14.356,0 |
|
1 |
Chi quản lý hành |
|
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện |
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực |
|
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện |
|
|
|
– Nhiệm vụ khoa |
|
|
|
– Nhiệm vụ khoa |
|
|
|
– Nhiệm vụ khoa |
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề |
14.356,0 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
11.536,0 |
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
2.820,0 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
|
|
1 |
Chi Chương trình |
|
|
|
(Chi tiết theo |
|
|
2 |
Chi Chương trình |
|
|
|
(Chi tiết theo |
|
|
II |
Nguồn |
0 |
|
1 |
Chi |
|
|
1.1 |
Dự án A |
|
|
1.2 |
Dự án B |
|
|
2. |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ |
|
|
2.1 |
Dự án A |
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
3. |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
3.1 |
Dự án A |
|
|
3.2 |
Dự án B |
|
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
0 |
|
1 |
Chi |
|
|
1.1 |
Dự án A |
|
|
1.2 |
Dự án B |
|
|
2. |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ |
|
|
2.1 |
Dự án A |
|
|
2.2 |
Dự án B |
|
|
3. |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
3.1 |
Dự án A |
|
|
3.2 |
Dự án B |
|
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NAM CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN Độc lập – Tự
do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN NIÊM YẾT
CÔNG
KHAI DỰ TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
NĂM 2024
Căn cứ Thông tư số 90/2018
/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tìa Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức
được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ công văn số 1748/SGDĐT-KHTC ngày 17/10/2018
của Sở GDĐT Hà Nam về việc HD thực hiện quy chế công khai tại các cơ sơt Giáo
dục trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Căn cứ Quyết định số 1317/QĐ-SGD ĐT ngày 29/12/2023
của Giám Đốc Sở Giáo dục Đào tạo Hà Nam về việc giao dự toán ngân sách nhà nước
năm 2024.
I
Thời gian, địa điểm : Vào
hồi 15 giờ ngày
11 tháng 03 năm 2024 tại phòng họp trường THPT Lý Nhân.
II
Thành phần:
1. Ông Nguyễn Văn Hồi Chức
vụ – Hiệu trưởng
2. Ông : Trần Như Quỳnh Chức vụ: PHT
3. Bà : Phạm Thị Thanh Huyền Chức vụ: PHT
4.Bà: Dương Thị Hằng
Chức vụ: Chủ tịch Công đoàn
5. Ông: Trịnh Văn Quý Chức vụ: – Kế toán
6. Bà Mai Thị Huệ
Chức vụ: Thư ký HĐGD nhà trường
7. Cùng toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên
trường THPTLý Nhân
III
Nội dung:
Tiến hành công khai và niêm yết công khai dự
toán thu- chi Ngân sách Nhà nước năm 2024.
Công khai và niêm yết công khai Dự toán thu chi
ngân sách nhà nước năm 2024 theo biểu số 02 ( TT số 90/2018/TT-BTC ngày
28/9/2018 của Bộ Tài Chính.
Thời gian niêm yết kể từ ngày 11/03/2024 đến
hết ngày 11/04/2024, Biên bản được lập 15h30 cùng ngày.
THƯ KÝ
HIỆU TRƯỞNG
|
SỞ GIÁO |
CỘNG |
|
Số: |
Lý Nhân, ngày 06 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán thu chi NSNN năm 2023 của trường THPT Lý Nhân
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THPT LÝ
NHÂN:
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 90/2018 /TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tìa Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số
61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện
công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân
sách nhà nước hỗ trợ;
Căn
cứ Công văn hướng dẫn số 245a/SGD ĐT- KHTC ngày 5 tháng
3 năm 2018 về việc thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục trực thuộc
sở;
Căn cứ công văn số 1748/SGDĐT-KHTC ngày 17/10/2018 của
Sở GDĐT Hà Nam về việc HD thực hiện quy chế công khai tại các cơ sở Giáo dục
trên địa bàn tỉnh Hà Nam;
Căn cứ biên bản
xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2023 đã được phê duyệt.
Xét đề nghị của bộ phận văn phòng, kế toán trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2023 của
trư ờng
THPT Lý nhân ( theo các biểu đính kèm)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3.
Bộ phận Văn phòng,Tài chính và các Phòng, Ban liên quan
thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
Biểu số 4 – Ban hành kèm theo Thông tư
số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính
|
Đơn vị: Chương: |
Trường THPT Lý Nhân 422 |
QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN
KHÁC NĂM
2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-THPTLN ngày 06
/ 08 / 2024 của hiệu trưởng trường THPT Lý Nhân )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn
vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: nghìn đồng
|
Số TT |
Nội dung |
Tổng số liệu báo cáo QT |
Tổng số liệu QT được duyệt |
Chênh lệch |
Số QT được duyệt chi tiết từng đơn vị trực |
|
A |
Quyết toán thu , chi, nộp ngân sách phí lệ |
3.422.668,9 |
3.422.668.9 |
|
|
|
I |
Số thu học phí |
3.093.480,0 |
3.093.480,0 |
|
|
|
1 |
Số thu phí, lệ |
|
|
|
|
|
1.1 |
Lệ phí |
0 |
0 |
|
|
|
1.2 |
Học phí |
3.093.480,0 |
3.093.480,0 |
|
|
|
|
Thu học phí trong năm |
3.093.480,0 |
3.093.480,0 |
|
|
|
2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ (Thi |
79.668,0 |
79.668,0 |
|
|
|
3 |
Thu sự nghiệp khác |
249.520,9 |
249.520,9 |
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được |
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp |
3.168.257,9 |
3.168.257,9 |
|
|
|
1.1 |
Chi từ nguồn thu học phí để lại |
2.761.275,8 |
2.761.275,8 |
|
|
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ |
2.761.275,8 |
2.761.275,8 |
|
|
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
1.2 |
Chi HĐ SX cung ứng dịch vụ thi TS,Thi nghề |
79.668,0 |
79.668,0 |
|
|
|
1.3 |
Hoạt động sự nghiệp |
327.314,1 |
327.314,1 |
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí , dịch vụ |
89.562,0 |
89.562,0 |
|
|
|
1 |
Dịch vụ |
89.562,0 |
89.562,0 |
|
|
|
1.1 |
Dịch vụ tuyển sinh |
89.562,0 |
89.562,0 |
|
|
|
1.2 |
Lệ phí ĐH-CĐ |
|
|
|
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
12.378.970,0 |
12.378.970,0 |
|
|
|
1 |
Chi quản lý hành |
|
|
|
|
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện |
|
|
|
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực |
|
|
|
|
|
2 |
Nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện |
|
|
|
|
|
|
– Nhiệm vụ khoa |
|
|
|
|
|
|
– Nhiệm vụ khoa |
|
|
|
|
|
|
– Nhiệm vụ khoa |
|
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo |
|
|
|
|
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ |
10.0780645 |
10.078.645 |
|
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
2.300.325 |
2.300.325 |
|
|
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
|
|
|
|
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
|
|
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
|
|
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
|
|
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
11 |
Chi Chương trình mục tiêu |
|
|
|
|
|
1 |
Chi Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia) |
|
|
|
|
|
2 |
Chi Chương trình mục tiêu |
|
|
|
|
|
|
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu) |
|
|
|
|
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NAM CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN Độc lập – Tự
do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN NIÊM YẾT
CÔNG
KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC NĂM 2023
Căn cứ Thông tư số 90/2018
/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tìa
Chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
TT số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách,
các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn
cứ Công văn hướng dẫn số 245a/SGD
ĐT- KHTC ngày 5 tháng 3 năm 2018 về việc thực hiện công khai đối với các cơ sở
giáo dục trực thuộc sở.
Căn cứ công văn số 1748/SGDĐT-KHTC ngày
17/10/2018 của Sở GDĐT Hà Nam về việc HD thực hiện quy chế công khai tại các cơ
sơt Giáo dục trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Căn cứ Quyết định số /QĐ-THPTLN ngày 06/8/2024 của Hiệu trưởng
trường THPT Lý Nhân về việc công bố quyết toán thu chi NSNN và thu chi sự
nghiệp khác năm 2023.
I
Thời gian, địa điểm : Vào
hồi 15
giờ ngày 06
tháng 8 năm 2024 tại phòng họp
trường THPT Lý Nhân.
II
Thành phần:
1. Bà: Phạm Thị Thanh Huyền Chức vụ – P.Hiệu trưởng phụ trách
2. Ông : Trần Như Quỳnh Chức
vụ: PHT
3.Bà: Dương Thị Hằng
Chức vụ: Chủ tịch Công đoàn
4. Ông: Trịnh Văn Quý
Chức vụ: – Kế toán
5. Bà Mai Thị Huệ
Chức vụ: Thư ký HĐGD nhà trường
6. Cùng toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên
trường THPT Lý Nhân
III
Nội dung:
Tiến hành công khai và niêm yết công khai quyết
toán thu- chi Ngân sách Nhà nước năm 2023.
Công khai và niêm yết công khai quyết toán thu
chi ngân sách nhà nước năm 2023 theo biểu số 04 ( TT số 90/2018/TT-BTC ngày
28/9/2018 của Bộ Tài Chính.
Thời gian niêm yết kể từ ngày 07/08/2024 đến
hết ngày 15/09/2024.
THƯ KÝ
HIỆU TRƯỞNG
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NAM CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN Độc lập – Tự do- Hạnh phúc
THUYẾT MINH BÁO CÁO
Công khai Quyết toán
toán thu chi ngân sách nhà nước và nguồn thu khác năm 2023
( Kèm
theo biểu số 04 – Ban hành kèm theo Thông tư số
61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)
I Nguồn ngân sách chi thường xuyên năm 2023
1. Ngân sách chi
thuờng xuyên được cấp trong năm : 12.378.970.000 đ
Trong đó kinh phí tự
chủ : 10.078.645.000 đ
Kinh phí không tự chủ:
2.300.325.000đ
Kinh phí được sử
dụng trong n ăm: 12.378.970.000
đ
2. Chi ngân sách
thường xuyên:
2.1 Kinh phí tự chủ:
10.078.645.000 đ
Trong đó chi thanh toán cho cá
nhân:9.356.664.057. đ
Chi
hàng hoá dịch vụ , chuyên môn nghiệp vụ: 709.640.943 đ
Chi mua sắm sửa chữa: 244.539.100 đ
Chi các khoản khác: 12.340.000 đ
2.2Kinh phí không tự
chủ: 2.300.325.000 đ
Trong đó TT cho cá
nhân: 45.320.000 đ
Chi sửa chữa mua sắm:
3.500.000đ
Chi chuyên môn:
158.500.000đ
Chi cấp bù học phí, hỗ trợ đongns học phí :
2.093.005.000 đ
3.Kinh phí được quy ết toán : 12.378.970.000 đ số dư chuyển năm sau: 0 đ
II Nguồn thu học phí, thu dịch vụ và các khoản thu
khác:
1 Thu
trong năm : 3.422.668.900 đ
Nộp cấp trên: 0
Bổ sung nguồn KP trong năm:
3.422.668.900.đ Trong đó: Học phí: 3.093.480.000 đ dịch vụ thi TS, thi nghề:
79.668.000. đ T; Thu sự nghệp khác : 249.520.900 đ
2. Số dư năm trước chuyển sang : 798.003.033. đ
Tổng kinh phí được sử dụng trong năm: 4.220.671.933.đ
3. Chi nguồn
thu học phí, thu dịch vụ và các khoản thu khác: 3.168.257.972đ
Trong đó: học phí:
2.761.275.852. đ
dịch vụ thi: 79.668.000
đ
sự nghiệp khác: 327.314.120 đ
3.Số dư chuyển năm sau: 1.052.413.961 đ trong đó:
– Học
phí: 925.773.006 đ
– Nguồn thu khác; 126.640.955 đ
III Công khai chính sách người học năm học 2023 -2024:
Số học sinh miễn học phí: học kỳ II năm học
2022-2023: 28, giảm học phí: 41, hỗ trợ chi phí học tập 24.
Số học sinh miễn học phí: học kỳ I năm học
2023-2024: 31, giảm học phí: 43, hỗ trợ chi phí học tập 26
Mức thu học phí: 70.000đ/ tháng 1 năm thu 9
tháng. Đối HS nông thôn; 90.000đ/ tháng học sinh hộ khẩu TT.
IV Kết quả kiểm toán năm 2022: Không
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
