Công khai theo thông tư 36 năm học 2022-2023
Lượt xem:
SỞ
GD&ĐT HÀ
TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN
THÔNG BÁO
Cam
kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
||||
|
Lớp10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
… |
|
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Trúng tuyển vào 10 năm học |
Học lực và hạnh kiểm lớp 10 |
Học lực và hạnh kiểm lớp 11 |
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT; Nhà trường; Xây dựng kế hoạch giáo dục |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
|
|
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục |
Duy trì thường xuyên, phối Học sinh chăm chỉ, chuyên |
Duy trì thường xuyên, phối Học sinh chăm chỉ, chuyên |
Duy trì thường xuyên, phối Học sinh chăm chỉ, chuyên |
|
|
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt |
– Tổ chức tốt các hoạt động TNHN. Trải nghiệm môn học và – |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh – |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh – |
|
|
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và |
HK: 90 % tốt , không có HK HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở |
HK: 90 % tốt , không HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở |
HK: 95 % tốt , không HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở |
|
|
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình CĐ, ĐH – Học nghề |
|
|
|
|
|
Lý Nhân, ngày 15 tháng 9 năm 2022 |
||||||
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Lớp … |
||||||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1523 |
493 |
525 |
505 |
|
|||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với |
1505 98.8% |
484 98.2% |
518 98.7% |
503 99.6% |
|
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với |
18 1.2% |
9 1.8% |
7 1.3% |
2 0.4% |
|
|||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|||
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1523 |
493 |
525 |
505 |
|
|||
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với |
668 45.2% |
171 34.7% |
236 45.5% |
281 55.6% |
|
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với |
766 50.3% |
268 58.0% |
264 50.3% |
216 42.8% |
|
|||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với |
69 4.5% |
36 7.3% |
25 <p align=”center” class=”MsoNormal” style=”text-align:c |
|||||
