công khai theo thông tư 36 năm học 2021-2022
Lượt xem:
Công khai theo thông tư 36 năm học 2021 – 2022
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN
THÔNG BÁO
Cam kết
chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông,
năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
||||
|
Lớp10 |
Lớp 11 |
Lớp |
… |
|
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Trúng tuyển vào 10 năm học 2021– 2022 |
Học lực và hạnh kiểm lớp 10 TB trở lên |
Học lực và hạnh kiểm lớp 11 TB trở lên |
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT; Nhà trường; Xây dựng kế hoạch giáo dục môn học |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ |
|
|
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và cha mẹ học Học sinh chăm chỉ, chuyên cần, học tập |
|
|
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của |
– Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt – Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi – Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh hoạt tập thể, bồi – Giúp đỡ học sinh khó khăn trong học tập |
|
|
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức |
HK: 90 % tốt , không có HK yếu HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở lên |
HK: 90 % tốt , không có HK yếu HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở lên |
HK: 90 % tốt , không có HK yếu HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở lên, không có HL |
|
|
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình CĐ, ĐH – Học nghề |
|
|
|
|
|
Lý |
||||||
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Lớp … |
||||||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1578 |
511 |
511 |
556 |
|
|||
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1556 98.73% |
509 98.8% |
496 97.8% |
551 99.5% |
|
|||
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
20 1.22% |
6 1.2% |
11 2.2% |
3 0.5% |
|
|||
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
<p align=”center” class=”MsoNormal” st |
|||||||
