Công khai theo thông tư 36 năm học 2018-2019
Lượt xem:
SỞ
GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG
THPT LÝ NHÂN
THÔNG BÁO
Cam
kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học 2018 – 2019
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
||||
|
Lớp10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
… |
|
|||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh |
Trúng tuyển vào 10 năm học |
Học lực và hạnh kiểm lớp 10 |
Học lực và hạnh kiểm lớp 11 |
|
|
|
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT của Bộ GD-ĐT; Nhà trường; Xây dựng kế hoạch giáo dục |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT |
Theo chương trình giáo dục bậc THPT |
|
|
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường Học sinh chăm chỉ, chuyên |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường Học sinh chăm chỉ, chuyên |
Duy trì thường xuyên, phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường Học sinh chăm chỉ, chuyên |
|
|
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt |
– Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh – |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh – |
Tổ chức tốt các hoạt động NGLL và các hoạt động sinh – |
|
|
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và |
HK: 90 % tốt , không có HK HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở |
HK: 90 % tốt , không HL: Khá + Giỏi đạt 70% trở |
HK: 90 % tốt , không HL: Khá + Giỏi đạt 80% trở |
|
|
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình THPT – Học nghề |
– Học tiếp chương trình CĐ, ĐH – Học nghề |
|
|
|
|
|
Lý Nhân, ngày 20 tháng 9 năm 2018 |
||||||
Biểu mẫu 10
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
|||
|
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Lớp … |
|||
|
I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
1578 |
533 |
529 |
516 |
|
|
1 |
Tốt (tỷ lệ so với tổng số) |
1492 94.6% |
484 90.8% |
497 94.0% |
511 99.0%
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
77 4.9% |
43 8.1% |
29 5.5% |
5 1.0%
|
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
9 0.6% |
6 1.1% |
3 0.6% |
0 0%
|
|
|
4 |
Yếu (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
II |
Số học sinh chia theo học lực |
1578 |
533 |
529 |
516 |
|
|
1 |
Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
306 19.4% |
68 12.8% |
87 16.4% |
151 29.3%
|
|
|
2 |
Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
931 59.0% |
259 48.6% |
338 63.9% |
334 64.7% |
|
|
3 |
Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) |
300 19.0% |
179 33.6% |
90 17.0% |
31 6.0% |
<p align=”center” class=”MsoNorm |
